Cập Nhật Giá Cao Su Hôm Nay
Theo dõi trực tiếp biểu giá thu mua mủ cao su thiên nhiên (mủ nước độ TSC, mủ đông) và các chủng loại cao su khối thương phẩm SVR 3L, SVR 10 từ Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam (VRG).
Bản Tin Phân Tích & Cập Nhật Giá Cao Su (AI Rubber Intelligence)
Cập nhật dữ liệu thị trường mới nhất được hệ thống CapNhatGia ghi nhận: Cà phê Robusta Đắk Lắk: 91.400 VND/KG (giảm 0.44%, nguồn: Hiệp hội Cà phê - Ca cao Việt Nam & TT Tây Nguyên (GiaCaPhe)). Cà phê Robusta Lâm Đồng: 90.800 VND/KG (giảm 0.44%, nguồn: Hiệp hội Cà phê - Ca cao Việt Nam & TT Tây Nguyên (GiaCaPhe)). Cà phê Robusta Gia Lai: 91.400 VND/KG (giảm 0.44%, nguồn: Hiệp hội Cà phê - Ca cao Việt Nam & TT Tây Nguyên (GiaCaPhe)).
Bảng Cập Nhật Giá Mủ Cao Su VRG Hôm Nay
Biểu giá thu mua tại nông trường và nhà máy chế biến| Chủng Loại Cao Su | Giá Niêm Yết | Đơn Vị | Biến Động | Nguồn Dữ Liệu |
|---|---|---|---|---|
| Cao su SVR 3L (Xuất khẩu VRG)Mã: VRG_SVR3L | 52.400 đ | Đồng/Kg | +1.5% | Tập đoàn Cao su Việt Nam (VRG) |
| Cao su SVR 10 (Xuất khẩu VRG)Mã: VRG_SVR10 | 49.800 đ | Đồng/Kg | +0.8% | Tập đoàn Cao su Việt Nam (VRG) |
| Mủ cao su nước (Hàm lượng TSC chuẩn)Mã: RUBBER_LATEX_TSC | 435 đ | Đồng/độ TSC/Kg | +2.1% | Công ty Cao su Đồng Nai / Bình Phước |
| Mủ đông chén / Mủ dây tạp thu muaMã: RUBBER_CUP_LUMP | 21.500 đ | Đồng/Kg | 0.0% | Đại lý thu mua Bình Dương / Tây Ninh |
Câu Hỏi Thường Gặp Về Cập Nhật Giá Mủ Cao Su
Cách quy đổi giá mủ nước sang tiền thực tế?
Tiền thanh toán = Khối lượng mủ nước (kg) × Độ TSC đo được (độ) × Đơn giá mủ nước theo độ (đ/độ/kg).
Công Cụ Quy Đổi Giá Trực Tuyến
Tính nhanh giá trị theo biểu giá niêm yết mới nhất